XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地球 đọc là dì qiú, nghĩa là trái đất; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

地球

[dì qiú] [地 球]

trái đất; lượng từ: 个 (gè)

人类居住的行星

地球很大。

dì qiú hěn dà.

Trái đất rất lớn.

个

王老师,低地球轨道上那些废弃的火箭末级,碰撞风险正在持续上升。

wáng lǎo shī, dī dì qiú guǐ dào shàng nà xiē fèi qì de huǒ jiàn mò jí, pèng zhuàng fēng xiǎn zhèng zài chí xù shàng shēng.

Thầy Vương, các tầng tên lửa đẩy bị bỏ rơi trên quỹ đạo Trái Đất tầm thấp, nguy cơ va chạm đang liên tục gia tăng.

Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类

地球上,海洋比陆地大得多。

dì qiú shàng, hǎi yáng bǐ lù dì dà de duō.

Trên Trái Đất, đại dương lớn hơn đất liền rất nhiều.

月球是地球唯一的天然卫星。

yuè qiú shì dì qiú wéi yī de tiān rán wèi xīng.

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.

Hỏi đáp về từ 地球

地球 nghĩa là gì?

地球 (dì qiú) nghĩa là trái đất; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 地球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地球?

Thường gặp: 地球仪 (dì qiú yí) – quả địa cầu; 地球村 (dì qiú cūn) – làng toàn cầu; 地球化学 (dì qiú huà xué) – địa hóa học; 地球物理 (dì qiú wù lǐ) – địa vật lý; 地球磁场 (dì qiú cí chǎng) – từ trường của trái đất; 地球科学 (dì qiú kē xué) – khoa học trái đất.