XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打开 đọc là dǎ kāi, nghĩa là mở; cho xem (vé). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

打开【打開】

[dǎ kāi] [打 开]

mở; cho xem (vé); bật lên

使关闭物开启或使设备运行

请打开书。

qǐng dǎ kāi shū.

Xin hãy mở sách ra.

连窗帘也能用这个屏幕打开吗?

lián chuāng lián yě néng yòng zhè ge píng mù dǎ kāi ma?

Đến rèm cửa cũng có thể dùng màn hình này mở sao?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

点击这个网址就可以打开网页。

diǎn jī zhè ge wǎng zhǐ jiù kě yǐ dǎ kāi wǎng yè.

Nhấp vào địa chỉ web này là có thể mở trang web.

请把门打开。房间有点儿热。

qǐng bǎ mén dǎ kāi. fáng jiān yǒu diǎn r rè.

Bạn mở cửa giúp mình nhé. Phòng hơi nóng.

Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 打开

打开 nghĩa là gì?

打开 (dǎ kāi) nghĩa là mở; cho xem (vé). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 打开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打开?

Thường gặp: 打开话匣子 (dǎ kāi huà xiá zi) – bắt đầu nói chuyện.