打开话匣子
[dǎ kāi huà xiá zi] [打 开 话 匣 子]
bắt đầu nói chuyện
打开话匣子 đọc là dǎ kāi huà xiá zi, nghĩa là bắt đầu nói chuyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ kāi huà xiá zi] [打 开 话 匣 子]
bắt đầu nói chuyện
打开话匣子 (dǎ kāi huà xiá zi) nghĩa là bắt đầu nói chuyện.
Viết lần lượt từng chữ 打, 开, 话, 匣, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.