XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 话 đọc là huà, nghĩa là phương ngữ; ngôn ngữ. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

话【話】

[huà]

phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói

说出来的内容,也指语言或方言

他说的话很好。

tā shuō de huà hěn hǎo.

Lời anh ấy nói rất hay.

nói; kể; trò chuyện

谈论或叙说

大家坐在一起话家常。

dà jiā zuò zài yì qǐ huà jiā cháng.

Mọi người ngồi cùng nhau trò chuyện chuyện nhà.

种、席、句、口、番

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

听完这句话,我的心跳得很快。

tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.

嗯,接到了朋友就给我打电话。

èn, jiē dào le péng yǒu jiù gěi wǒ dǎ diàn huà.

Ừ, đón được bạn thì gọi điện thoại cho thầy nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

Hỏi đáp về chữ 话

话 nghĩa là gì?

话 (huà) nghĩa là phương ngữ; ngôn ngữ. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 话 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 话 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 话 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 电话 (diàn huà) – điện thoại; 说话 (shuō huà) – nói; 打电话 (dǎ diàn huà) – gọi điện thoại; 对话 (duì huà) – nói chuyện (với ai đó); 的话 (de huà) – nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện); 笑话 (xiào hua) – trò đùa.