XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笑话儿 đọc là xiàohuar, nghĩa là biến thể er hoá của 笑话 (xiào hua). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

笑话儿【笑話兒】

[xiàohuar] [笑 话 儿]

biến thể er hoá của 笑话 (xiào hua)

引人发笑的话或故事

爷爷说了一个笑话儿。

yé ye shuō le yí gè xiào huà r.

Ông nội đã kể một mẩu chuyện cười.

Hỏi đáp về từ 笑话儿

笑话儿 nghĩa là gì?

笑话儿 (xiàohuar) nghĩa là biến thể er hoá của 笑话 (xiào hua). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 笑话儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笑, 话, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.