XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

女儿 đọc là nǚ ér, nghĩa là con gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

女儿【女兒】

[nǚ ér] [女 儿]

con gái

父母所生的女性孩子

她女儿五岁了。

tā nǚ ér wǔ suì le.

Con gái cô ấy năm tuổi rồi.

妈妈每天早上都帮女儿梳头发。

mā ma měi tiān zǎo shàng dōu bāng nǚ ér shū tóu fa.

Sáng nào mẹ cũng giúp con gái chải tóc.

王老师的小女儿是一对双胞胎。

wáng lǎo shī de xiǎo nǚ ér shì yí duì shuāng bāo tāi.

Con gái nhỏ của thầy Vương là một cặp sinh đôi.

爸爸在家录下女儿唱歌的声音

bà ba zài jiā lù xià nǚ ér chàng gē de shēng yīn

Bố ghi âm tiếng con gái hát ở nhà.

Hỏi đáp về từ 女儿

女儿 nghĩa là gì?

女儿 (nǚ ér) nghĩa là con gái. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 女儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 女, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 女儿?

Thường gặp: 女儿墙 (nǚ ér qiáng) – bức tường bao có lỗ châu mai; 女儿红 (nǚ ér hóng) – một loại rượu Trung Quốc; 孙女儿 (sūn nǚ r) – cháu gái (con gái của con trai); 干女儿 (gān nǚ ér) – con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý); 外孙女儿 (wài sūn nǚ r) – cháu gái (con gái của con gái).