孙女儿 đọc là sūn nǚ r, nghĩa là cháu gái (con gái của con trai). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 孙女儿
孙女儿 nghĩa là gì?
孙女儿 (sūn nǚ r) nghĩa là cháu gái (con gái của con trai).
Cách viết 孙女儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 孙, 女, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 孙女儿?
Thường gặp: 外孙女儿 (wài sūn nǚ r) – cháu gái (con gái của con gái).