XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 孙 đọc là sūn, nghĩa là cháu trai; hậu duệ. Thuộc bộ Tử 子. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孙

[sūn]

cháu trai; hậu duệ

奶奶非常疼爱她的这个小孙子。

nǎi nai fēi cháng téng ài tā de zhè ge xiǎo sūn zi.

Bà nội rất mực yêu thương đứa cháu trai nhỏ này.

诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。

zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.

Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.

奶奶正在给孙子织一件毛衣。

nǎi nai zhèng zài gěi sūn zi zhī yí jiàn máo yī.

Bà nội đang đan một chiếc áo len cho cháu.

Hỏi đáp về chữ 孙

孙 nghĩa là gì?

孙 (sūn) nghĩa là cháu trai; hậu duệ.

Cách viết chữ 孙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 孙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 孙 thuộc bộ Tử (子).

Chữ 孙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 孙女 (sūn nǚ) – con gái của con trai; 孙子 (sūn zi) – cháu trai; 子孙 (zǐ sūn) – con cháu; 侄孙 (zhí sūn) – cháu trai đời sau; 儿孙 (ér sūn) – con cháu; 公孙 (gōng sūn) – họ hai chữ [gōng sūn].