XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外孙 đọc là wài sūn, nghĩa là con trai của con gái; cháu trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外孙

外孙 nghĩa là gì?

外孙 (wài sūn) nghĩa là con trai của con gái; cháu trai.

Cách viết 外孙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 孙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外孙?

Thường gặp: 外孙女 (wài sūn nǚ) – cháu gái ngoại; 外孙子 (wài sūn zi) – (thân mật) cháu trai ngoại; 外孙女儿 (wài sūn nǚ r) – cháu gái (con gái của con gái).