XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孙子 đọc là sūn zi, nghĩa là cháu trai; con trai của con trai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

孙子【孫子】

[sūn zi] [孙 子]

cháu trai; con trai của con trai

儿子的儿子

孙子兵法非常有名。

sūn zi bīng fǎ fēi cháng yǒu míng.

Binh pháp Tôn Tử rất nổi tiếng.

奶奶非常疼爱她的这个小孙子。

nǎi nai fēi cháng téng ài tā de zhè ge xiǎo sūn zi.

Bà nội rất mực yêu thương đứa cháu trai nhỏ này.

奶奶正在给孙子织一件毛衣。

nǎi nai zhèng zài gěi sūn zi zhī yí jiàn máo yī.

Bà nội đang đan một chiếc áo len cho cháu.

爷爷最宠这个小孙子,总依着他。

yé ye zuì chǒng zhè ge xiǎo sūn zi, zǒng yī zhe tā.

Ông nội cưng chiều đứa cháu nhỏ này nhất, luôn chiều theo nó.

Hỏi đáp về từ 孙子

孙子 nghĩa là gì?

孙子 (sūn zi) nghĩa là cháu trai; con trai của con trai. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 孙子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孙, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孙子?

Thường gặp: 外孙子 (wài sūn zi) – (thân mật) cháu trai ngoại; 重孙子 (chóng sūn zi) – chắt trai; 龟孙子 (guī sūn zi) – (thông tục) đồ khốn nạn; 孙子兵法 (sūn zǐ bīng fǎ) – "Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của…; 孙子定理 (sūn zi dìng lǐ) – định lý số dư Trung Quốc.