XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

子孙 đọc là zǐ sūn, nghĩa là con cháu; hậu duệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

子孙【子孫】

[zǐ sūn] [子 孙]

con cháu; hậu duệ

儿女和后代孙辈的统称

我们要保护好自然环境,为子孙后代留下绿水青山。

wǒ men yào bǎo hù hǎo zì rán huán jìng, wèi zǐ sūn hòu dài liú xià lǜ shuǐ qīng shān.

Chúng ta phải bảo vệ tốt môi trường tự nhiên, để lại thiên nhiên xanh tươi cho con cháu đời sau.

清洁能源的发展将造福子孙后代。

qīng jié néng yuán de fā zhǎn jiāng zào fú zǐ sūn hòu dài.

Phát triển năng lượng sạch sẽ mang lại lợi ích cho thế hệ mai sau.

Hỏi đáp về từ 子孙

子孙 nghĩa là gì?

子孙 (zǐ sūn) nghĩa là con cháu; hậu duệ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 子孙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 子, 孙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 子孙?

Thường gặp: 子子孙孙 (zǐ zǐ sūn sūn) – con cháu đời sau; 子孙娘娘 (zǐ sūn niáng niang) – nữ thần sinh sản; 炎黄子孙 (yán huáng zǐ sūn) – hậu duệ của Viêm Đế và Hoàng Đế (tức là người Hán).