XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

子弹 đọc là zǐ dàn, nghĩa là đạn; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē), 发 (fā). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

子弹【子彈】

[zǐ dàn] [子 弹]

đạn; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē), 发 (fā)

装在枪里的发射物。

警察发现地上有一颗子弹。

jǐng chá fā xiàn dì shàng yǒu yì kē zǐ dàn.

Cảnh sát phát hiện trên mặt đất có một viên đạn.

粒、颗、发

警察在现场发现了一颗子弹。

jǐng chá zài xiàn chǎng fā xiàn le yì kē zǐ dàn.

Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn tại hiện trường.

子弹擦着他的肩膀飞了过去。

zǐ dàn cā zhe tā de jiān bǎng fēi le guò qù.

Viên đạn sượt qua vai anh ấy bay đi.

医生检查后确认子弹并未击中要害。

yī shēng jiǎn chá hòu què rèn zǐ dàn bìng wèi jī zhòng yào hài.

Bác sĩ sau khi kiểm tra xác nhận viên đạn không bắn trúng chỗ hiểm.

Hỏi đáp về từ 子弹

子弹 nghĩa là gì?

子弹 (zǐ dàn) nghĩa là đạn; lượng từ: 粒 (lì), 颗 (kē), 发 (fā). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 子弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 子, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 子弹?

Thường gặp: 中子弹 (zhōng zǐ dàn) – bom nơtron; 原子弹 (yuán zǐ dàn) – bom nguyên tử; 子弹火车 (zǐ dàn huǒ chē) – tàu cao tốc; 内爆法原子弹 (nèi bào fǎ yuán zǐ dàn) – bom nguyên tử nổ lõm.