XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反弹 đọc là fǎn tán, nghĩa là bật lại; hồi phục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

反弹【反彈】

[fǎn tán] [反 弹]

bật lại; hồi phục; tăng trở lại

碰击后弹回或下跌受阻后回升。

经过连续下跌后,股票市场终于出现了强劲反弹。

jīng guò lián xù xià diē hòu, gǔ piào shì chǎng zhōng yú chū xiàn le qiáng jìng fǎn tán.

Sau đà giảm liên tục, thị trường chứng khoán cuối cùng đã hồi phục mạnh mẽ.

股市呈现出强劲的反弹势头。

gǔ shì chéng xiàn chū qiáng jìng de fǎn tán shì tóu.

Thị trường chứng khoán xuất hiện đà phục hồi mạnh mẽ.

Hỏi đáp về từ 反弹

反弹 nghĩa là gì?

反弹 (fǎn tán) nghĩa là bật lại; hồi phục. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 反弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反弹?

Thường gặp: 反弹导弹 (fǎn dàn dǎo dàn) – tên lửa đánh chặn.