XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反而 đọc là fǎn ér, nghĩa là ngược lại; thay vào đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

反而

[fǎn ér] [反 而]

ngược lại; thay vào đó

表示跟上文意思相反或出乎预料

吃完药以后,我反而更头疼了。

chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.

Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.

现在不会了,反而是越跑越轻松。

xiàn zài bú huì le, fǎn ér shì yuè pǎo yuè qīng sōng.

Bây giờ không còn mệt nữa, ngược lại càng chạy càng thấy nhẹ nhàng.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

虽然远一点儿,但是人少很多,反而更快。

suī rán yuǎn yì diǎn r, dàn shì rén shǎo hěn duō, fǎn ér gèng kuài.

Tuy xa một chút, nhưng ít người hơn nhiều, trái lại còn nhanh hơn.

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

会,有时我坚持太久,反而错过调整的机会。

huì, yǒu shí wǒ jiān chí tài jiǔ, fǎn ér cuò guò tiáo zhěng de jī huì.

Có ạ, đôi khi em kiên trì quá lâu, ngược lại bỏ lỡ cơ hội điều chỉnh.

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 反而

反而 nghĩa là gì?

反而 (fǎn ér) nghĩa là ngược lại; thay vào đó. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 反而 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 而 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.