XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反正 đọc là fǎn zhèng, nghĩa là dù sao đi nữa; dù thế nào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

反正

[fǎn zhèng] [反 正]

dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang

表示无论情况如何结果都相同

反正我也要出去。

fǎn zhèng wǒ yě yào chū qù.

Dù sao tôi cũng phải đi ra ngoài.

mặt trái và mặt phải; mặt trước và mặt sau

指物体的反面和正面

这件衣服分不清反正。

zhè jiàn yī fu fēn bù qīng fǎn zhèng.

Chiếc áo này không phân biệt được mặt trái mặt phải.

不麻烦,反正都在同一条路上。

bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.

Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

反正我打算一辈子不生孩子,房子能不能传给下一代我无所谓。

fǎn zhèng wǒ dǎ suàn yí bèi zi bù shēng hái zi, fáng zi néng bu néng chuán gěi xià yí dài wǒ wú suǒ wèi.

Dù sao tôi cũng định cả đời không sinh con, nhà có thể truyền lại cho thế hệ sau hay không đối với tôi không quan trọng.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

Hỏi đáp về từ 反正

反正 nghĩa là gì?

反正 (fǎn zhèng) nghĩa là dù sao đi nữa; dù thế nào. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 反正 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 正 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反正?

Thường gặp: 反正一样 (fǎn zhèng yī yàng) – đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; 拨乱反正 (bō luàn fǎn zhèng) – đưa trật tự vào hỗn loạn.