XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 横 đọc là héng, nghĩa là ngang; qua. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

横【橫】

[héng]

ngang; qua; ngang qua

水平方向;跟竖相对

请在这条线上横着画一道黑线。

qǐng zài zhè tiáo xiàn shàng héng zhe huà yí dào hēi xiàn.

Xin hãy vẽ một đường màu đen nằm ngang trên đường này.

nét ngang (trong chữ Hán)

汉字笔画之一

“一”字只有一横。

“ yī” zì zhǐ yǒu yì héng.

Chữ "Nhất" chỉ có một nét ngang.

好,不过横截面数据很难完全捕捉动态演变过程,你怎么看?

hǎo, bú guò héng jié miàn shù jù hěn nán wán quán bǔ zhuō dòng tài yǎn biàn guò chéng, nǐ zěn me kàn?

Được, nhưng dữ liệu cắt ngang khó nắm bắt trọn vẹn tiến trình diễn biến động, em thấy thế nào?

Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ

这项研究进行了横向对比分析。

zhè xiàng yán jiū jìn xíng le héng xiàng duì bǐ fēn xī.

Nghiên cứu này đã tiến hành phân tích so sánh ngang.

他的书法气势雄浑,才气纵横。

tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.

Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.

Hỏi đáp về chữ 横

横 nghĩa là gì?

横 (héng) nghĩa là ngang; qua. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 横 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 横 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 横 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 横 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 纵横 (zòng héng) – tung hoành; 横向 (héng xiàng) – nằm ngang; 横七竖八 (héng qī shù bā) – lộn xộn; 纵横交错 (zòng héng jiāo cuò) – đan chéo (thành ngữ); 专横 (zhuān hèng) – hách dịch; 强横 (qiáng hèng) – cục cằn và vô lý.