XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

霸道 đọc là bà dào, nghĩa là ngang ngược; hống hách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

霸道

[bà dào] [霸 道]

1.ngang ngược; hống hách; độc đoán

他为人过于霸道,从来不肯听取别人的意见。

tā wèi rén guò yú bà dào, cóng lái bù kěn tīng qǔ bié rén de yì jiàn.

Tính anh ta quá ngang ngược bá đạo, chẳng bao giờ chịu lắng nghe ý kiến người khác.

2.(mùi vị, dược tính, rượu) nồng, gắt, mạnh

指药性烈、酒劲大或气味浓烈。

这坛老酒的后劲非常霸道。

zhè tán lǎo jiǔ de hòu jìn fēi cháng bà dào.

Hậu vị của hũ rượu ủ này cực kỳ mạnh.

Hỏi đáp về từ 霸道

霸道 nghĩa là gì?

霸道 (bà dào) nghĩa là ngang ngược; hống hách. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 霸道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 霸, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 霸道?

Thường gặp: 横行霸道 (héng xíng bà dào) – áp bức; 霸道总裁 (bà dào zǒng cái) – doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu….