XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 霸 đọc là bà, nghĩa là bá chủ; bạo chúa. Thuộc bộ Vũ 雨. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

霸

[bà]

bá chủ; bạo chúa; chúa tể

好在作者保留了反抗火种,借此唤醒读者去对抗技术霸权的侵蚀。

hǎo zài zuò zhě bǎo liú le fǎn kàng huǒ zhǒng, jiè cǐ huàn xǐng dú zhě qù duì kàng jì shù bà quán de qīn shí.

May mà tác giả đã giữ lại đốm lửa phản kháng, qua đó đánh thức độc giả đối kháng lại sự xâm thực của bá quyền công nghệ.

Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng

我们坚决反对任何单边霸凌行径。

wǒ men jiān jué fǎn duì rèn hé dān biān bà líng xíng jìng.

Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hành vi bắt nạt đơn phương.

老师,我认为齐桓公倡导的“尊王攘夷”体现霸权体系的合法性诉求。

lǎo shī, wǒ rèn wéi qí huán gōng chàng dǎo de“ zūn wáng rǎng yí” tǐ xiàn bà quán tǐ xì de hé fǎ xìng sù qiú.

Thưa thầy, em cho rằng khẩu hiệu 'Tôn vương nhương di' do Tề Hoàn Công khởi xướng thể hiện yêu cầu về tính chính danh của hệ thống bá quyền.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về chữ 霸

霸 nghĩa là gì?

霸 (bà) nghĩa là bá chủ; bạo chúa.

Cách viết chữ 霸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 霸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 霸 thuộc bộ Vũ (雨).

Chữ 霸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 霸道 (bà dào) – ngang ngược; 霸占 (bà zhàn) – chiếm giữ bằng vũ lực; 争霸 (zhēng bà) – tranh giành quyền lực; 五霸 (wǔ bà) – năm bá chủ thời Xuân Thu 春秋 (chūn qiū); 学霸 (xué bà) – (tiếng lóng) học sinh đứng đầu mọt sách; 恶霸 (è bà) – bạo chúa.