XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶霸 đọc là è bà, nghĩa là bạo chúa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恶霸

[è bà] [恶 霸]

bạo chúa

这个恶霸霸占了村民的土地很多年。

zhè ge è bà bà zhàn le cūn mín de tǔ dì hěn duō nián.

Kẻ lộng hành này đã chiếm đoạt đất đai của dân làng rất nhiều năm.

Hỏi đáp về từ 恶霸

恶霸 nghĩa là gì?

恶霸 (è bà) nghĩa là bạo chúa.

Cách viết 恶霸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 霸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.