XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

僭主 đọc là jiàn zhǔ, nghĩa là bạo chúa; kẻ tiếm quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 僭主

僭主 nghĩa là gì?

僭主 (jiàn zhǔ) nghĩa là bạo chúa; kẻ tiếm quyền.

Cách viết 僭主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 僭, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 僭主?

Thường gặp: 僭主政治 (jiàn zhǔ zhèng zhì) – bạo chúa.