雇主 đọc là gù zhǔ, nghĩa là người thuê lao động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 雇主
雇主 nghĩa là gì?
雇主 (gù zhǔ) nghĩa là người thuê lao động. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 雇主 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 雇, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 雇主?
Thường gặp: 挟持雇主 (xié chí gù zhǔ) – gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á).