XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雇佣 đọc là gù yōng, nghĩa là thuê; mướn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

雇佣【僱傭】

[gù yōng] [雇 佣]

thuê; mướn

出钱出资聘用人员提供劳务

公司决定长期雇佣这批通过考核的实习生。

gōng sī jué dìng cháng qī gù yōng zhè pī tōng guò kǎo hé de shí xí shēng.

Công ty quyết định tuyển dụng dài hạn nhóm thực tập sinh đã vượt qua kỳ sát hạch này.

Hỏi đáp về từ 雇佣

雇佣 nghĩa là gì?

雇佣 (gù yōng) nghĩa là thuê; mướn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 雇佣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雇, 佣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雇佣?

Thường gặp: 雇佣兵 (gù yōng bīng) – lính đánh thuê.