雇佣 đọc là gù yōng, nghĩa là thuê; mướn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 雇佣
雇佣 nghĩa là gì?
雇佣 (gù yōng) nghĩa là thuê; mướn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 雇佣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 雇, 佣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 雇佣?
Thường gặp: 雇佣兵 (gù yōng bīng) – lính đánh thuê.