XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 佣 đọc là yōng, nghĩa là thuê; mướn. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

佣

[yōng]

thuê; mướn; người hầu

这家农场在采摘季会雇佣大量临时工。

zhè jiā nóng chǎng zài cǎi zhāi jì huì gù yōng dà liàng lín shí gōng.

Trang trại này sẽ thuê một lượng lớn công nhân tạm thời vào mùa thu hoạch.

公司决定长期雇佣这批通过考核的实习生。

gōng sī jué dìng cháng qī gù yōng zhè pī tōng guò kǎo hé de shí xí shēng.

Công ty quyết định tuyển dụng dài hạn nhóm thực tập sinh đã vượt qua kỳ sát hạch này.

法律严格禁止任何机构雇佣未成年人打工。

fǎ lǜ yán gé jìn zhǐ rèn hé jī gòu gù yōng wèi chéng nián rén dǎ gōng.

Pháp luật nghiêm cấm mọi cơ quan thuê mướn trẻ vị thành niên làm việc.

Hỏi đáp về chữ 佣

佣 nghĩa là gì?

佣 (yōng) nghĩa là thuê; mướn.

Cách viết chữ 佣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 佣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 佣 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 佣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 雇佣 (gù yōng) – thuê; 佣人 (yōng rén) – người hầu; 佣兵 (yōng bīng) – lính đánh thuê; 佣妇 (yōng fù) – người giúp việc; 佣婢 (yōng bì) – người hầu gái; 佣工 (yōng gōng) – người lao động thuê.