佣妇 đọc là yōng fù, nghĩa là người giúp việc; người hầu gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 佣妇
佣妇 nghĩa là gì?
佣妇 (yōng fù) nghĩa là người giúp việc; người hầu gái.
Cách viết 佣妇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 佣, 妇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.