帮佣 đọc là bāng yōng, nghĩa là người giúp việc; người giúp việc nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 帮佣
帮佣 nghĩa là gì?
帮佣 (bāng yōng) nghĩa là người giúp việc; người giúp việc nhà.
Cách viết 帮佣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 帮, 佣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.