XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帮助 đọc là bāng zhù, nghĩa là sự giúp đỡ; hỗ trợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

帮助

[bāng zhù] [帮 助]

sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ

给予他人协助支持

谢谢你的帮助。

xiè xiè nǐ de bāng zhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

好啊,谢谢老师一直帮助我们。

hǎo a, xiè xiè lǎo shī yì zhí bāng zhù wǒ men.

Vâng ạ, cảm ơn thầy suốt thời gian qua đã luôn giúp đỡ chúng em.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

好的,非常感谢您的热心帮助。

hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de rè xīn bāng zhù.

Được, rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của cô.

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng

Hỏi đáp về từ 帮助

帮助 nghĩa là gì?

帮助 (bāng zhù) nghĩa là sự giúp đỡ; hỗ trợ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 帮助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帮, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 帮助?

Thường gặp: 有帮助 (yǒu bāng zhù) – hữu ích; 耐心帮助 (nài xīn bāng zhù) – nhẫn nại.