XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 助 đọc là zhù, nghĩa là giúp; hỗ trợ. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

助

[zhù]

giúp; hỗ trợ

好啊,谢谢老师一直帮助我们。

hǎo a, xiè xiè lǎo shī yì zhí bāng zhù wǒ men.

Vâng ạ, cảm ơn thầy suốt thời gian qua đã luôn giúp đỡ chúng em.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

好的,非常感谢您的热心帮助。

hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de rè xīn bāng zhù.

Được, rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của cô.

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng

Hỏi đáp về chữ 助

助 nghĩa là gì?

助 (zhù) nghĩa là giúp; hỗ trợ.

Cách viết chữ 助 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 助 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 助 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帮助 (bāng zhù) – sự giúp đỡ; 赞助 (zàn zhù) – hỗ trợ; 助手 (zhù shǒu) – trợ lý; 助理 (zhù lǐ) – trợ lý; 资助 (zī zhù) – trợ cấp; 辅助 (fǔ zhù) – hỗ trợ.