XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

援助 đọc là yuán zhù, nghĩa là giúp đỡ; hỗ trợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

援助

[yuán zhù] [援 助]

giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ

支援并帮助他人或团体

红十字会迅速向灾区提供了医疗援助。

hóng shí zì huì xùn sù xiàng zāi qū tí gōng le yī liáo yuán zhù.

Hội Chữ thập đỏ nhanh chóng cung cấp viện trợ y tế cho vùng thiên tai.

如果无法达成一致,我只能去寻求法律援助了。

rú guǒ wú fǎ dá chéng yí zhì, wǒ zhǐ néng qù xún qiú fǎ lǜ yuán zhù le.

Nếu không thể đạt được thống nhất, tôi chỉ đành đi tìm kiếm sự trợ giúp pháp lý thôi.

Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà

我们要注重建立长期可持续的援助机制,不能急于求成。

wǒ men yào zhù zhòng jiàn lì cháng qī kě chí xù de yuán zhù jī zhì, bù néng jí yú qiú chéng.

Chúng ta phải chú trọng xây dựng cơ chế hỗ trợ lâu dài bền vững, không thể nóng vội muốn có kết quả ngay.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn

所以在总结报告中要强调,解决饥荒不能只依赖临时性的粮食援助。

suǒ yǐ zài zǒng jié bào gào zhōng yào qiáng diào, jiě jué jī huāng bù néng zhǐ yī lài lín shí xìng de liáng shí yuán zhù.

Cho nên trong báo cáo tổng kết cần nhấn mạnh, giải quyết nạn đói không thể chỉ dựa vào viện trợ lương thực mang tính tạm thời.

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

Hỏi đáp về từ 援助

援助 nghĩa là gì?

援助 (yuán zhù) nghĩa là giúp đỡ; hỗ trợ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 援助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 援, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 援助?

Thường gặp: 军事援助 (jūn shì yuán zhù) – viện trợ quân sự; 技术援助 (jì shù yuán zhù) – hỗ trợ kỹ thuật; 援助之手 (yuán zhù zhī shǒu) – một bàn tay giúp đỡ; 援助交际 (yuán zhù jiāo jì) – Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, t…; 援助机构 (yuán zhù jī gòu) – cơ quan cứu trợ.