XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

援助之手 đọc là yuán zhù zhī shǒu, nghĩa là một bàn tay giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

援助之手

[yuán zhù zhī shǒu] [援 助 之 手]

một bàn tay giúp đỡ

我是真心感谢你在我最困难的时候伸出援助之手。

wǒ shì zhēn xīn gǎn xiè nǐ zài wǒ zuì kùn nán de shí hòu shēn chū yuán zhù zhī shǒu.

Tôi chân thành cảm ơn bạn đã giúp đỡ khi tôi gặp khó khăn nhất.

Hỏi đáp về từ 援助之手

援助之手 nghĩa là gì?

援助之手 (yuán zhù zhī shǒu) nghĩa là một bàn tay giúp đỡ.

Cách viết 援助之手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 援, 助, 之, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.