XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 援 đọc là yuán, nghĩa là giúp; hỗ trợ. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

援

[yuán]

giúp; hỗ trợ

嗯,那这些救援物资都放在一个仓库里吗?

èn, nà zhè xiē jiù yuán wù zī dōu fàng zài yí gè cāng kù lǐ ma?

Ừm, vậy những vật tư cứu trợ này đều để trong một kho sao?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

救援队伍乘坐直升机前往灾区。

jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.

如果无法达成一致,我只能去寻求法律援助了。

rú guǒ wú fǎ dá chéng yí zhì, wǒ zhǐ néng qù xún qiú fǎ lǜ yuán zhù le.

Nếu không thể đạt được thống nhất, tôi chỉ đành đi tìm kiếm sự trợ giúp pháp lý thôi.

Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà

Hỏi đáp về chữ 援

援 nghĩa là gì?

援 (yuán) nghĩa là giúp; hỗ trợ.

Cách viết chữ 援 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 援 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 援 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 援 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 援助 (yuán zhù) – giúp đỡ; 支援 (zhī yuán) – hỗ trợ; 救援 (jiù yuán) – cứu hộ; 外援 (wài yuán) – viện trợ nước ngoài; 后援 (hòu yuán) – chi viện; 增援 (zēng yuán) – tăng cường lực lượng.