XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后援 đọc là hòu yuán, nghĩa là chi viện; hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 后援

后援 nghĩa là gì?

后援 (hòu yuán) nghĩa là chi viện; hỗ trợ.

Cách viết 后援 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 援 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后援?

Thường gặp: 后援会 (hòu yuán huì) – nhóm hỗ trợ (ví dụ: cho ứng cử viên bầu cử).