XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 后 đọc là hòu, nghĩa là phía sau; đằng sau. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

后【後】

[hòu]

1.phía sau; đằng sau; sau này

背面、较晚的时间或将来

学校后有一家小商店。

xué xiào hòu yǒu yì jiā xiǎo shāng diàn.

Phía sau trường có một cửa hàng nhỏ.

2.hoàng hậu

君主的妻子

王后住在宫里。

wáng hòu zhù zài gōng lǐ.

Hoàng hậu sống trong cung.

真的,我最后几道题都没做完。

zhēn de, wǒ zuì hòu jǐ dào tí dōu méi zuò wán.

Thật mà, mấy câu cuối mình đều chưa làm xong.

Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

我看看。没有了,只有后面的。

wǒ kàn kàn. méi yǒu le, zhǐ yǒu hòu miàn de.

Để tớ xem. Hết rồi, chỉ có chỗ phía sau thôi.

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

Hỏi đáp về chữ 后

后 nghĩa là gì?

后 (hòu) nghĩa là phía sau; đằng sau. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 后 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 后 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 后 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 后天 (hòu tiān) – ngày mốt; 后边 (hòu bian) – phía sau; 最后 (zuì hòu) – cuối cùng; 今后 (jīn hòu) – sau này; 以后 (yǐ hòu) – sau; 后来 (hòu lái) – sau này.