XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

然后 đọc là rán hòu, nghĩa là sau đó; sau này. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

然后【然後】

[rán hòu] [然 后]

sau đó; sau này

表示前后相继的动作或事件

我先洗手,然后吃饭。

wǒ xiān xǐ shǒu, rán hòu chī fàn.

Tôi rửa tay trước, sau đó ăn cơm.

你先洗白衣服,然后洗黑衣服。

nǐ xiān xǐ bái yī fu, rán hòu xǐ hēi yī fu.

Cậu giặt quần áo trắng trước, sau đó giặt quần áo đen.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

我懂了。衣服放好了,然后呢?

wǒ dǒng le. yī fu fàng hǎo le, rán hòu ne?

Mình hiểu rồi. Quần áo để vào rồi, sau đó thì sao?

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

Hỏi đáp về từ 然后

然后 nghĩa là gì?

然后 (rán hòu) nghĩa là sau đó; sau này. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 然后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 然, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 然后?

Thường gặp: 学然后知不足 (xué rán hòu zhī bù zú) – học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 礼记 (lǐ jì)).