XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

以后 đọc là yǐ hòu, nghĩa là sau; khi đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

以后【以後】

[yǐ hòu] [以 后]

sau; khi đó; sau này

现在或某时之后的时期

以后我要好好学习。

yǐ hòu wǒ yào hǎo hǎo xué xí.

Sau này tôi sẽ học hành chăm chỉ.

那时刚开门,两点半以后再去。

nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.

Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.

Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng

吃完药以后,我反而更头疼了。

chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.

Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.

对,上完课以后你要回教室去。

duì, shàng wán kè yǐ hòu nǐ yào huí jiào shì qù.

Đúng, sau khi học xong em cần đi về phòng học.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 以后

以后 nghĩa là gì?

以后 (yǐ hòu) nghĩa là sau; khi đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 以后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 以, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 以后?

Thường gặp: 从今以后 (cóng jīn yǐ hòu) – từ bây giờ.