XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 以 đọc là yǐ, nghĩa là sử dụng; bằng cách. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

以

[yǐ]

sử dụng; bằng cách; dựa theo

用、凭借、依照或以此方式。

公司决定以最高标准要求每一个生产环节。

gōng sī jué dìng yǐ zuì gāo biāo zhǔn yāo qiú měi yí gè shēng chǎn huán jié.

Công ty quyết định lấy tiêu chuẩn cao nhất để yêu cầu từng khâu sản xuất.

để; nhằm

连词,表示目的,相当于“来”。

大家加紧生产,以确保按期交货。

dà jiā jiā jǐn shēng chǎn, yǐ què bǎo àn qī jiāo huò.

Mọi người khẩn trương sản xuất nhằm bảo đảm giao hàng đúng hạn.

vì; do

介词,表示原因,相当于“因为”。

他以杰出的学术贡献而闻名于世。

tā yǐ jié chū de xué shù gòng xiàn ér wén míng yú shì.

Ông ấy nổi tiếng khắp thế giới vì những đóng góp học thuật xuất sắc.

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

Hỏi đáp về chữ 以

以 nghĩa là gì?

以 (yǐ) nghĩa là sử dụng; bằng cách. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 以 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 以 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 以 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 以上 (yǐ shàng) – mức đó hoặc cao hơn; 以下 (yǐ xià) – mức đó hoặc thấp hơn; 以为 (yǐ wéi) – nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đ…; 以前 (yǐ qián) – trước đây; 以后 (yǐ hòu) – sau; 以外 (yǐ wài) – ngoài ra.