XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使用 đọc là shǐ yòng, nghĩa là sử dụng; tận dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

使用

[shǐ yòng] [使 用]

sử dụng; tận dụng; áp dụng

用某物或方法做事

这个手机怎么使用?

zhè ge shǒu jī zěn me shǐ yòng?

Điện thoại này sử dụng thế nào?

包装上的使用说明容易看懂吗?

bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?

Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

这张电影票只有成人可以使用。

zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.

Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.

懂了,用布包可以多次使用。

dǒng le, yòng bù bāo kě yǐ duō cì shǐ yòng.

Hiểu rồi, dùng túi vải có thể dùng lại nhiều lần.

Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về từ 使用

使用 nghĩa là gì?

使用 (shǐ yòng) nghĩa là sử dụng; tận dụng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 使用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 使用?

Thường gặp: 使用权 (shǐ yòng quán) – quyền sử dụng; 使用者 (shǐ yòng zhě) – người sử dụng; 使用量 (shǐ yòng liàng) – lượng sử dụng; 再使用 (zài shǐ yòng) – tái sử dụng; 使用价值 (shǐ yòng jià zhí) – giá trị sử dụng; 使用数量 (shǐ yòng shù liàng) – mức độ sử dụng.