循环使用
[xún huán shǐ yòng] [循 环 使 用]
tái chế; sử dụng tuần hoàn
循环使用 đọc là xún huán shǐ yòng, nghĩa là tái chế; sử dụng tuần hoàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xún huán shǐ yòng] [循 环 使 用]
tái chế; sử dụng tuần hoàn
循环使用 (xún huán shǐ yòng) nghĩa là tái chế; sử dụng tuần hoàn.
Viết lần lượt từng chữ 循, 环, 使, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.