XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 循 đọc là xún, nghĩa là tuân theo; tuân thủ. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

循

[xún]

tuân theo; tuân thủ

我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。

wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.

Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

对待俘虏也应当遵循人道原则。

duì dài fú lǔ yě yīng dāng zūn xún rén dào yuán zé.

Đối xử với tù binh cũng cần tuân thủ nguyên tắc nhân đạo.

完全正确,收集的雨水还能循环利用于绿化呢。

wán quán zhèng què, shōu jí de yǔ shuǐ hái néng xún huán lì yòng yú lǜ huà ne.

Hoàn toàn chính xác, nước mưa thu gom được còn có thể tái sử dụng cho cây xanh nữa.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

Hỏi đáp về chữ 循

循 nghĩa là gì?

循 (xún) nghĩa là tuân theo; tuân thủ.

Cách viết chữ 循 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 循 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 循 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 循 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 循环 (xún huán) – tuần hoàn; 遵循 (zūn xún) – tuân theo; 循序渐进 (xún xù jiàn jìn) – tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); 依循 (yī xún) – tuân theo; 因循 (yīn xún) – tiếp tục thói quen cũ; 循分 (xún fèn) – tuân thủ bổn phận.