XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

循序 đọc là xún xù, nghĩa là theo trình tự thích hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

循序

[xún xù] [循 序]

theo trình tự thích hợp

完全赞同,循序渐进才是保持金融体系稳定的上策。

wán quán zàn tóng, xún xù jiàn jìn cái shì bǎo chí jīn róng tǐ xì wěn dìng de shàng cè.

Hoàn toàn tán thành, tuần tự từng bước mới là thượng sách để duy trì sự ổn định của hệ thống tài chính.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

教学设计必须遵循循序渐进的原则。

jiào xué shè jì bì xū zūn xún xún xù jiàn jìn de yuán zé.

Thiết kế giảng dạy phải tuân thủ nguyên tắc tuần tự từng bước.

别担心,只要循序渐进地练习,就一定会越来越好。

bié dān xīn, zhǐ yào xún xù jiàn jìn dì liàn xí, jiù yí dìng huì yuè lái yuè hǎo.

Đừng lo, chỉ cần luyện tập từng bước một thì nhất định sẽ ngày càng tốt hơn.

Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 循序

循序 nghĩa là gì?

循序 (xún xù) nghĩa là theo trình tự thích hợp.

Cách viết 循序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 循, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 循序?

Thường gặp: 循序渐进 (xún xù jiàn jìn) – tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ).