XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

秩序 đọc là zhì xù, nghĩa là trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

秩序

[zhì xù] [秩 序]

trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội

社会或事物有条理、不混乱的状态

大家都在自觉地维护公共秩序。

dà jiā dōu zài zì jué dì wéi hù gōng gòng zhì xù.

Mọi người đều tự giác duy trì trật tự công cộng.

个

任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。

rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.

Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

经理决定整顿公司的管理秩序。

jīng lǐ jué dìng zhěng dùn gōng sī de guǎn lǐ zhì xù.

Giám đốc quyết định chấn chỉnh lại trật tự quản lý của công ty.

是的!不但如此,小说还深刻批判资本扩张对伦理秩序的冲击。

shì de! bú dàn rú cǐ, xiǎo shuō hái shēn kè pī pàn zī běn kuò zhāng duì lún lǐ zhì xù de chōng jī.

Vâng ạ! Không chỉ vậy, tiểu thuyết còn phê phán sâu sắc sự bành trướng của tư bản tác động đến trật tự luân lý.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

Hỏi đáp về từ 秩序

秩序 nghĩa là gì?

秩序 (zhì xù) nghĩa là trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 秩序 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 秩, 序 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 秩序?

Thường gặp: 无秩序 (wú zhì xù) – hỗn loạn; 秩序美 (zhì xù měi) – trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ); 公共秩序 (gōng gòng zhì xù) – trật tự công cộng; 秩序井然 (zhì xù jǐng rán) – trật tự hoàn hảo.