XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

混乱 đọc là hùn luàn, nghĩa là hỗn loạn; mất trật tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

混乱【混亂】

[hùn luàn] [混 乱]

hỗn loạn; mất trật tự

没有条理或秩序。

突发的停电导致整个车站秩序混乱。

tū fā de tíng diàn dǎo zhì zhěng gè chē zhàn zhì xù hùn luàn.

Sự cố mất điện đột ngột khiến trật tự toàn bộ nhà ga hỗn loạn.

那我现在该怎么调整呢?头脑一片混乱。

nà wǒ xiàn zài gāi zěn me tiáo zhěng ne? tóu nǎo yí piàn hùn luàn.

Vậy bây giờ em nên điều chỉnh thế nào ạ? Đầu óc đang một mảnh hỗn loạn.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

市长下令整治交通混乱的问题。

shì zhǎng xià lìng zhěng zhì jiāo tōng hùn luàn de wèn tí.

Thị trưởng ra lệnh xử lý triệt để vấn đề giao thông hỗn loạn.

你是担心红绿灯时间总在变,大家会觉得混乱吗?

nǐ shì dān xīn hóng lǜ dēng shí jiān zǒng zài biàn, dà jiā huì jué de hùn luàn ma?

Em lo thời gian đèn giao thông cứ thay đổi, mọi người sẽ cảm thấy hỗn loạn à?

Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……

Hỏi đáp về từ 混乱

混乱 nghĩa là gì?

混乱 (hùn luàn) nghĩa là hỗn loạn; mất trật tự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 混乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 混, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.