XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慌乱 đọc là huāng luàn, nghĩa là cuống cuồng; vội vã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

慌乱

[huāng luàn] [慌 乱]

cuống cuồng; vội vã

慌张混乱,举止失措

火警响起时,人群变得十分慌乱。

huǒ jǐng xiǎng qǐ shí, rén qún biàn de shí fēn huāng luàn.

Khi chuông báo cháy vang lên, đám đông trở nên vô cùng cuống cuồng.

他在慌乱中不小心露出了破绽。

tā zài huāng luàn zhōng bù xiǎo xīn lù chū le pò zhàn.

Trong lúc hoảng loạn, anh ấy đã vô tình để lộ sơ hở.

Hỏi đáp về từ 慌乱

慌乱 nghĩa là gì?

慌乱 (huāng luàn) nghĩa là cuống cuồng; vội vã. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 慌乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慌, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.