XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骚乱 đọc là sāo luàn, nghĩa là náo loạn; bạo loạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

骚乱【騷亂】

[sāo luàn] [骚 乱]

náo loạn; bạo loạn

混乱不安;发生动乱

当地警方迅速采取果断措施平息了这场街头骚乱。

dāng dì jǐng fāng xùn sù cǎi qǔ guǒ duàn cuò shī píng xī le zhè chǎng jiē tóu sāo luàn.

Cảnh sát địa phương đã nhanh chóng áp dụng biện pháp dứt khoát để dập tắt cuộc náo động đường phố này.

cuộc bạo loạn; sự náo loạn

动乱、混乱的状态或事件

警方全力制止了这次街头骚乱。

jǐng fāng quán lì zhì zhǐ le zhè cì jiē tóu sāo luàn.

Cảnh sát đã dốc sức ngăn chặn cuộc bạo loạn đường phố lần này.

Hỏi đáp về từ 骚乱

骚乱 nghĩa là gì?

骚乱 (sāo luàn) nghĩa là náo loạn; bạo loạn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 骚乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骚, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骚乱?

Thường gặp: 骚乱者 (sāo luàn zhě) – kẻ bạo loạn.