XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不定 đọc là bù dìng, nghĩa là không xác định; không định rõ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不定

[bù dìng] [BẤT 定]

1.không xác định; không định rõ; (thực vật) mọc bất định

没固定或不能确定。

出发时间目前还不定。

chū fā shí jiān mù qián hái bú dìng.

Thời gian xuất phát hiện tại vẫn chưa xác định.

2.không chừng; có lẽ; chưa biết chừng

表示不能断定,相当于“或许”或“不一定”。

你先去准备,不定他等会儿就到了。

nǐ xiān qù zhǔn bèi, bú dìng tā děng huì r jiù dào le.

Cậu cứ đi chuẩn bị trước đi, không chừng lát nữa anh ấy tới đấy.

说不定你在申请过程中,会转专业到数据科学。

shuō bú dìng nǐ zài shēn qǐng guò chéng zhōng, huì zhuǎn zhuān yè dào shù jù kē xué.

Biết đâu trong quá trình nộp đơn, cậu lại chuyển ngành sang khoa học dữ liệu.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

明天说不定会下雨,带上伞吧。

míng tiān shuō bú dìng huì xià yǔ, dài shàng sǎn ba.

Ngày mai không chừng sẽ mưa, mang theo ô nhé.

盲目跟风不可取。万一急需用钱,说不定市场会波动呢。

máng mù gēn fēng bù kě qǔ. wàn yī jí xū yòng qián, shuō bú dìng shì chǎng huì bō dòng ne.

Chạy theo phong trào mù quáng là không nên. Vạn nhất cần gấp tiền, biết đâu thị trường sẽ biến động đấy.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

Hỏi đáp về từ 不定

不定 nghĩa là gì?

不定 (bù dìng) nghĩa là không xác định; không định rõ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不定?

Thường gặp: 说不定 (shuō bu dìng) – không thể nói chắc; 不定元 (bù dìng yuán) – phần tử bất định (toán học), thường được ký hiệu là x; 不定式 (bù dìng shì) – động từ nguyên mẫu (ngữ pháp); 不定形 (bù dìng xíng) – dạng không xác định; 不定期 (bù dìng qī) – không định kỳ; 不定词 (bù dìng cí) – động từ nguyên mẫu.