霍乱【霍亂】
[huò luàn] [霍 乱]
bệnh tả
一种由霍乱弧菌引起的烈性肠道传染病
十九世纪,霍乱曾在欧洲多个国家大规模流行。
shí jiǔ shì jì, huò luàn céng zài ōu zhōu duō gè guó jiā dà guī mó liú xíng.Vào thế kỷ mười chín, bệnh tả từng bùng phát trên quy mô lớn tại nhiều quốc gia châu Âu.
霍乱 đọc là huò luàn, nghĩa là bệnh tả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huò luàn] [霍 乱]
bệnh tả
一种由霍乱弧菌引起的烈性肠道传染病
十九世纪,霍乱曾在欧洲多个国家大规模流行。
shí jiǔ shì jì, huò luàn céng zài ōu zhōu duō gè guó jiā dà guī mó liú xíng.Vào thế kỷ mười chín, bệnh tả từng bùng phát trên quy mô lớn tại nhiều quốc gia châu Âu.
霍乱 (huò luàn) nghĩa là bệnh tả. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 霍, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鸡霍乱 (jī huò luàn) – bệnh tả ở gia cầm; 霍乱弧菌 (huò luàn hú jūn) – vi khuẩn tả (Vibrio cholerae); 霍乱毒素 (huò luàn dú sù) – độc tố tả; 霍乱菌苗 (huò luàn jūn miáo) – vắc xin tả.