XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 霍 đọc là huò, nghĩa là (văn học) đột nhiên. Thuộc bộ Vũ 雨. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

霍

[huò]

(văn học) đột nhiên

卫生条件改善后霍乱很少发生。

wèi shēng tiáo jiàn gǎi shàn hòu huò luàn hěn shǎo fā shēng.

Sau khi điều kiện vệ sinh được cải thiện, bệnh tả rất ít khi xảy ra.

医疗队迅速赶往霍乱疫区支援。

yī liáo duì xùn sù gǎn wǎng huò luàn yì qū zhī yuán.

Đội y tế nhanh chóng đến khu vực có dịch bệnh tả để hỗ trợ.

我们不能随意挥霍宝贵的青春时光。

wǒ men bù néng suí yì huī huò bǎo guì de qīng chūn shí guāng.

Chúng ta không thể tùy tiện phung phí thời gian thanh xuân quý báu.

Hỏi đáp về chữ 霍

霍 nghĩa là gì?

霍 (huò) nghĩa là (văn học) đột nhiên.

Cách viết chữ 霍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 霍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 霍 thuộc bộ Vũ (雨).

Chữ 霍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挥霍 (huī huò) – phung phí tiền; 霍乱 (huò luàn) – bệnh tả; 卫霍 (wèi huò) – viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西…; 炉霍 (lú huò) – huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏…; 霍丘 (huò qiū) – biến thể của 霍邱 (huò qiū); 霍地 (huò dì) – đột ngột.