XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挥霍 đọc là huī huò, nghĩa là phung phí tiền; xa hoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

挥霍【揮霍】

[huī huò] [挥 霍]

phung phí tiền; xa hoa; phóng túng

任意花钱,没有节制

他年轻时挥霍了大量的钱财,现在非常后悔。

tā nián qīng shí huī huò le dà liàng de qián cái, xiàn zài fēi cháng hòu huǐ.

Lúc trẻ anh ấy phung phí rất nhiều tiền bạc, giờ vô cùng hối hận.

一边号召节约一边挥霍,实属自相矛盾。

yì biān hào zhào jié yuē yì biān huī huò, shí shǔ zì xiāng máo dùn.

Một mặt kêu gọi tiết kiệm một mặt lại phung phí, đúng là tự mâu thuẫn.

Hỏi đáp về từ 挥霍

挥霍 nghĩa là gì?

挥霍 (huī huò) nghĩa là phung phí tiền; xa hoa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 挥霍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挥, 霍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挥霍?

Thường gặp: 挥霍无度 (huī huò wú dù) – phung phí; 挥霍浪费 (huī huò làng fèi) – tiêu xài hoang phí.