挥霍无度
[huī huò wú dù] [挥 霍 无 度]
phung phí; xa hoa
他因为挥霍无度而迅速花光了所有积蓄。
tā yīn wèi huī huò wú dù ér xùn sù huā guāng le suǒ yǒu jī xù.Anh ấy nhanh chóng tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm vì phung phí vô độ.
挥霍无度 đọc là huī huò wú dù, nghĩa là phung phí; xa hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huī huò wú dù] [挥 霍 无 度]
phung phí; xa hoa
他因为挥霍无度而迅速花光了所有积蓄。
tā yīn wèi huī huò wú dù ér xùn sù huā guāng le suǒ yǒu jī xù.Anh ấy nhanh chóng tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm vì phung phí vô độ.
挥霍无度 (huī huò wú dù) nghĩa là phung phí; xa hoa.
Viết lần lượt từng chữ 挥, 霍, 无, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.