XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

糟蹋 đọc là zāo tà, nghĩa là lãng phí; làm ô uế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

糟蹋

[zāo tà] [糟 蹋]

1.lãng phí; làm ô uế; lạm dụng

浪费物品或损坏人与事物

农民伯伯辛勤种出粮食,我们绝不能随意糟蹋。

nóng mín bó bo xīn qín zhǒng chū liáng shí, wǒ men jué bù néng suí yì zāo tà.

Bác nông dân vất vả trồng trọt ra lương thực, chúng ta tuyệt đối không được lãng phí tùy tiện.

2.nhục mạ; làm nhục

侮辱;践踏人格尊严

他在公众场合故意说话糟蹋别人的名声。

tā zài gōng zhòng chǎng hé gù yì shuō huà zāo tà bié rén de míng shēng.

Anh ta cố tình phát ngôn nhục mạ danh tiếng của người khác trước công chúng.

Hỏi đáp về từ 糟蹋

糟蹋 nghĩa là gì?

糟蹋 (zāo tà) nghĩa là lãng phí; làm ô uế. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 糟蹋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 糟, 蹋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.