XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹋 đọc là tà, nghĩa là dẫm lên. Thuộc bộ Túc 足. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蹋

[tà]

dẫm lên

剩那么多菜都扔掉太糟蹋了。

shèng nà me duō cài dōu rēng diào tài zāo tà le.

Bỏ lại nhiều thức ăn như vậy vứt đi lãng phí quá.

你这样熬夜是在糟蹋自己的身体。

nǐ zhè yàng áo yè shì zài zāo tà zì jǐ de shēn tǐ.

Bạn thức khuya như vậy là đang tàn phá sức khỏe của bản thân.

绝不能让恶人糟蹋了善良人的尊严。

jué bù néng ràng è rén zāo tà le shàn liáng rén de zūn yán.

Tuyệt đối không thể để kẻ xấu làm nhục phẩm giá của người thiện lương.

Hỏi đáp về chữ 蹋

蹋 nghĩa là gì?

蹋 (tà) nghĩa là dẫm lên.

Cách viết chữ 蹋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蹋 thuộc bộ Túc (足).

Chữ 蹋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 糟蹋 (zāo tà) – lãng phí; 蹧蹋 (zāo tà) – biến thể của 糟蹋 (zāo tà); 踢蹋舞 (tī tà wǔ) – nhảy tap.